咽头

yān tóuyết đầu

Hán Việt: yết đầu · Pinyin: yān tóu

Tổng quan

Hán Việt: YÊN, YẾT ĐẦU cổ họng; họng

新华 · Tân Hoa Đại lục

咽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

口腔與食道中間的區域。約由頭骨底部至相當於第六頸椎的位置,為漏斗狀。可分為鼻咽、口咽及喉咽等三部分。

Cấu tạo: 咽 (yết) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hầu họng
  • Biên soạn 咽頭 yāntóu n. <phys.> pharynx

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口腔與食道中間的區域。約由頭骨底部至相當於第六頸椎的位置,為漏斗狀。可分為鼻咽、口咽及喉咽等三部分。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咽。

Eng

  • JMdict pharynx
  • Cihui pharynx

Đức

  • Handedict Rachen

ja

  • JMdict 咽頭(いんとう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

咽头炎 · 咽头的 · 咽下 · 咽住 · 咽咽 · 咽喉 · 咽塞 · 咽学