嚥氣

yàn qì yết khí

Hán Việt: yết khí · Pinyin: yàn qì

Tổng quan

chết | trút hơi thở cuối cùng

Cấu tạo: (yết) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết | trút hơi thở cuối cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人死氣絕。如:「他從水裡救起來時,已經嚥氣了。」 2.吞氣。道家的一種養生法。漢.王充《論衡.道虛》:「陰陽之氣,不能飽人,人或嚥氣,氣滿腹脹,不能饜飽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吐纳呼吸。一种健身之法; 指人死断气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吐纳呼吸。一种健身之法。 2.指人死断气。

Eng

  • CC-CEDICT to die|to breathe one's last
  • Cihui to die; to breathe one's last