咿呀
y nha
Hán Việt: y nha · Pinyin: yī yā
Tổng quan
bì bõm. tiếng máy chèo khua nước phát ra từ đám lau sậy. 隔壁發出咿咿呀呀的胡琴聲. tiếng đàn nhị du dương phát ra từ nhà láng giềng.; ê a; bi bô. bi bô tập nói
拟声词。①形容划桨的声音桨声咿呀。②形容幼儿学话的声音芳芳已经会咿呀学语了。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. bì bõm。象聲詞。 蘆葦里傳出咿呀的槳聲。 隔壁發出咿咿呀呀的胡琴聲。 2. ê a; bi bô。小孩子學話的聲音。 咿呀學語。
- Tần suất từ y nha: bì bõm/ê a/bi bô; 1. bì bõm. tiếng máy chèo khua nước phát ra từ đám lau sậy. 隔壁發出咿咿呀呀的胡琴聲. tiếng đàn nhị du dương phát ra từ nhà láng giềng. 2. ê a; bi bô. bi bô tập nói; ê a; bi bô
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拟声词。①形容划桨的声音桨声咿呀。②形容幼儿学话的声音芳芳已经会咿呀学语了。