咿
y
Hán Việt: y · Pinyin: yī
Tổng quan
biến thể của 咿[yi1] (tượng thanh) kêu cót két
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yī |
|---|---|
| Hán Việt | y |
| Quảng Đông | ji1 |
| Mân Nam | i1 |
| Nhật Bản | TSUKURIWARAI |
| Hàn Quốc | 이 |
| Chú âm | ㄧˉ |
| Baxter-Sagart | [ʔ]ij |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ʔ]ij |
| Phản thiết | 於夷切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Y ngô} [咿唔] tiếng ngâm nga.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm y Y nha (kêu ken két); nói bép xép [Eng: gnashing (grinding) sound; to tell tales]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容人所發出無意義的聲音。參見「咿咿」、「咿喔」、「咿啞」等條。 [副] 參見「喔咿嚅唲」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咿 形容哭、笑和物动之声 咿哑(物体转动或摇动声;小儿学语或低哭声;管弦声);咿咿(呼唤鹅鸭声;形容凄恻、微弱的声音) 咿唔 咿呀 芦苇里传出咿呀的桨声 咿(吚)yī像声词。 ⒈ ①小孩学说话的声音。 ②划桨的声音。 ⒉ 咿yǐ 1.方言。又。
Eng
- CC-CEDICT variant of 咿[yi1]
- CC-CEDICT (onom.) to squeak
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】於夷切,音伊。本作咿。或省作吚。詳後咿字註。 又許四切,音咥。呻也。
Thuyết Văn
唸吚也。 从口。伊省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋訓。殿屎、呻也。毛傳。殿屎、呻吟也。陸氏詩、爾雅音義皆云。殿屎、說文作唸吚。 依詩、爾雅音義。五經文字云。屎、說文作吚。然則今本說文作㕧者、俗人𡚶改也。以虫部𧉅字例之。亦爲伊省聲。馨伊切。十五部。
【吚】(y) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 伊省 (y) Phiên thiết: 馨伊切 → hanh + y Nghĩa: 唸吚 vậy。 từ khẩu (miệng)。伊 thanh phù lược。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 吚 · 吚 · 咿 · 咿 · 吚 · 吚 · 咿