哀丘

āi qiū ai khâu

Hán Việt: ai khâu · Pinyin: āi qiū

Tổng quan

Cấu tạo: (ai) + (khâu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐元结《哀丘表》载,其任山南西道节度参谋时,收战死者之尸骨,葬于泌南,名为"哀丘"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐元结《哀丘表》载,其任山南西道节度参谋时,收战死者之尸骨,葬于泌南,名为"哀丘"。