āi ai

Hán Việt: ai · Pinyin: āi

Tổng quan

Ai (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ sáu của Hoàng đế Viêm 帝炎[Yan2 di4], hậu duệ của Thần Nông 神農 神农[Shen2 nong2] Thần Nông, cũng được biết đến là Li 釐 厘[Li2] nỗi buồn sự đau khổ thương xót đau buồn thương tiếc than thở chia buồn

哀乐 · 哀亮 · 哀伤 · 哀劝 · 哀動 · 哀号 · 哀叹 · 哀启

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyināi
Hán Việtai
Quảng Đôngngai1
Mân Namai
Nhật BảnAI
Hàn Quốc
Chú âmㄞˉ
Hán ngữ Trung cổqai
Baxter-Sagartʔˤəj
Hán ngữ Thượng cổʔˤəj
Phản thiết於開切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thương. Nguyễn Du 阮攸 : {Thế sự phù vân chân khả ai} [世事浮雲眞可哀] (Đối tửu [對酒]) Việc đời như mây nổi thật đáng thương. Không có mẹ gọi là {ai}. Kẻ để tang mẹ mà còn cha gọi là {ai tử} [哀子].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.憐憫。《詩經.小雅.鴻鴈》:「爰及矜人,哀此鰥寡。」《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「大丈夫不能自食,吾哀王孫而進食,豈望報乎!」 2.悲傷。《楚辭.屈原.離騷》:「雖萎絕其亦何傷兮,哀眾芳之蕪穢。」唐.李白〈長干行〉二首之一:「五月不可觸,猿聲天上哀。」 3.愛惜。《呂氏春秋.慎大覽.報更》:「人主胡可以不務哀士,士其難知,唯博之為可。」漢.高誘.注:「哀,愛也。」 4.悼念。如:「默哀」。 [名] 悲痛憂傷的情緒。如:「節哀順變」。 [形] 死了母親的。參見「哀子」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哀〈形〉 (形声。从口,衣声。本义悲痛;悲伤) 同本义 哀,闵也。--《说文》 哀,痛也。--《广雅》 以凶礼哀邦国之忧。--《周礼·大宗伯》。注救患分灾。” 舍正路而不由哀哉。--《孟子》。注伤也。” 呜呼哀哉。--《柳敏碑》 有妇人哭于墓间而哀。--《礼记·檀弓》 僵卧孤村不自哀。--宋·陆游《十一月四日风雨大作》 子言未发而哀乐具乎其前(悲哀、欢乐的神情都先流露了出来)。--清·黄宗羲《柳敬亭传》。 又如哀咜(悲哀叹息);哀诏(皇上驾崩后,新君通告全国的文书);哀哉(表示悲伤或痛惜) 哎〈叹〉 表示满意或赞叹 。如哎,这就对了! 表示惊讶或不满意…

Eng

  • CC-CEDICT Ai (c. 2000 BC), sixth of legendary Flame Emperors 炎帝[Yan2 di4] descended from Shennong 神農|神农[Shen2 nong2] Farmer God, also known as Li 釐|厘[Li2]
  • CC-CEDICT (bound form) sorrow; grief; pity|(bound form) to grieve for; to pity; to lament; to condole

ja

  • JMdict pity|sorrow|grief|misery

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】烏開切【集韻】【韻會】【正韻】於開切,𠀤音唉。【說文】閔也。【玉篇】哀傷也。【書·大誥】允蠢鰥寡哀哉。【詩·豳風】哀我人斯。 又【爾雅·釋訓】哀哀悽悽,懷報德也。【詩·小雅】哀哀父母。 又憐也,愛也。【呂氏春秋】人主胡可以不務哀士。 又【莊子·德充符】衞有惡人焉,曰哀駘它。【註】哀駘,醜貌;它,其名。 又【諡法】恭仁短折曰哀。 又姓。【風俗通】魯哀以後,因諡爲姓。【前漢·王莽傳】梓潼人哀章。【姓譜】宋有哀長吉。【正字通】明嘉靖進士哀貞,上命攺哀爲衷。 又國名。【後漢·南蠻傳】哀牢人皆穿鼻儋耳。 又叶於希切,音衣。【詩·小雅】行道遲遲,載渴載饑。我心傷悲,莫知我哀。【又】山有蕨薇,隰有𣏌桋。君子作歌,維以告哀。

Thuyết Văn

閔也。 从口。衣聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

閔、弔者在門也。引伸之凡哀皆曰閔。 烏開切。古音在十五部。

【哀】 (ai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 衣 (y) Phiên thiết: Ô khai thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 開 (khai) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ai' Suy luận: ai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mẫn (Lo lắng) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢜺 · 𭈆 · 𮕦