哀哉
ai tai
Hán Việt: ai tai · Pinyin: āi zāi
Tổng quan
(từ cổ,nghĩa cổ) than ôi (từ cổ,nghĩa cổ) than ôi interj, (từ cổ, nghĩa cổ) ôi (dùng để diễn tả sự buồn bã, tiếc hoặc không tán thành)
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) than ôi (từ cổ,nghĩa cổ) than ôi interj, (từ cổ, nghĩa cổ) ôi (dùng để diễn tả sự buồn bã, tiếc hoặc không tán thành)
Eng
- Cihui 哀哉 izāi intj. Alas!