哀啟
ai khải
Hán Việt: ai khải · Pinyin: āi qǐ
Tổng quan
văn ai; điếu văn; tụng văn; bài tán dương người mất; bài ca tụng người đã mất (bao gồm tiểu sử của người chết và lời cáo phó)
放在讣告后的信函,用于追述死者生平事迹
文體名。死者家屬敘述死者事略及病情,附在訃文內寄給親朋的文字。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ điếu văn; tụng văn; bài tán dương người mất; bài ca tụng người đã mất
- Biên soạn 哀啟 iqǐ n. a brief biographical sketch of the deceased
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文體名。死者家屬敘述死者事略及病情,附在訃文內寄給親朋的文字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放在讣告后的信函,用于追述死者生平事迹
Eng
- Cihui obituary (archaic term)
- Tần suất từ 哀啟 iqǐ n. a brief biographical sketch of the deceased
Đức
- Handedict Traueranzeige
other
- Nguồn khác Thư báo tang, nói rõ bệnh tình và cái chết của người quá cố. Cũng như Ai cáo 哀告