哀嚎

āi háo ai hào

Hán Việt: ai hào · Pinyin: āi háo

Tổng quan

gào khóc trong đau buồn | kêu gào thảm thiết | giống như 哀號|哀号

Cấu tạo: (ai) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gào khóc trong đau buồn | kêu gào thảm thiết | giống như 哀號|哀号

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲痛哭號。清.吳元炳《三賢政書.湯子遺書.卷一.報睢沭秋災疏》:「方種麥苗,俱沉水底;屋廬衝決,民無定所;眾姓哀嚎,傷心慘目。」清.俞益謨〈致黃欽錫妹丈〉:「若以此情達之千人,或一人意謂莫須有,而九百九十九人必唾面而罵為矯名欺詐之小人矣。某惟有踊地哀嚎,向天飲泣耳!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲哀地嚎叫:饿狼~;同“哀号”。

Eng

  • CC-CEDICT to howl in grief|anguished wailing|same as 哀號|哀号[ai1 hao2]
  • Cihui to howl in grief; anguished wailing; same as 哀號|哀号