哀子
ai tử
Hán Việt: ai tử · Pinyin: āi zǐ
Tổng quan
đứa con mất mẹ
Nghĩa
Việt
- Cihui đứa con mất mẹ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 母死居喪而父親尚在者的自稱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古称居父母之丧者为哀子◇则专指居母丧者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古称居父母之丧者为哀子◇则专指居母丧者。
Eng
- CC-CEDICT son orphaned of his mother
- Cihui son orphaned of his mother