哀家

āi jiā ai gia

Hán Việt: ai gia · Pinyin: āi jiā

Tổng quan

Ta, tôi (cách gọi mình của hoàng thái hậu góa bụa, v.v., dùng trong tiểu thuyết lịch sử và kinh kịch)

Cấu tạo: (ai) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ta, tôi (cách gọi mình của hoàng thái hậu góa bụa, v.v., dùng trong tiểu thuyết lịch sử và kinh kịch)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲曲中孀居后妃的自稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧小说、戏曲中太后或皇后在丈夫死后的自称

Eng

  • CC-CEDICT I, me (self-referring by a widowed empress etc, used in historical novels and operas)
  • Cihui I, me (self-referring by a widowed empress etc, used in historical novels and operas)