哀思

āi sī ai tư

Hán Việt: ai tư · Pinyin: āi sī

Tổng quan

nỗi thương tiếc | tưởng niệm

Cấu tạo: (ai) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗi thương tiếc | tưởng niệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.哀愁、悲傷。《史記.卷一○三.萬石君傳》:「長子郎中令建哭泣哀思,扶杖乃能行。」 2.哀傷的情思。南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「志不出於淫蕩,辭不離於哀思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲哀思念的感情

Eng

  • CC-CEDICT grief-stricken thoughts|mourning
  • Cihui grief-stricken thoughts; mourning

ja

  • JMdict sad feeling