哀恫

āi dòngai đỗng

Hán Việt: ai đỗng · Pinyin: āi dòng

Tổng quan

Buồn rầu đau đớn. Cũng như Ai thống

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.悲痛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲痛。《詩經.大雅.桑柔》:「哀恫中國,具贅卒荒。」宋.王安石〈故內殿承制宋士堯等贈官制〉:「蠢茲蠻方,犯我邊吏,爾等以身死職,朕用哀恫。」

Cấu tạo: 哀 (ai) + 恫 (đỗng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đau xót
  • Tần suất từ Buồn rầu đau đớn. Cũng như Ai thống.; uồn rầu đau đớn. Cũng như Ai thống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲痛。《詩經.大雅.桑柔》:「哀恫中國,具贅卒荒。」宋.王安石〈故內殿承制宋士堯等贈官制〉:「蠢茲蠻方,犯我邊吏,爾等以身死職,朕用哀恫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.悲痛。

Từ liên quan

Gần nghĩa

哀乐 · 哀亮 · 哀伤 · 哀劝 · 哀動 · 哀号 · 哀叹 · 哀启