哀恫

āi dòng ai đỗng

Hán Việt: ai đỗng · Pinyin: āi dòng

Tổng quan

uồn rầu đau đớn. Cũng như Ai thống. ai đỗng ai đỗng ☆Buồn rầu đau đớn. Cũng như Ai thống.

Cấu tạo: (ai) + (đỗng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uồn rầu đau đớn. Cũng như Ai thống. ai đỗng ai đỗng ☆Buồn rầu đau đớn. Cũng như Ai thống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲痛。《詩經.大雅.桑柔》:「哀恫中國,具贅卒荒。」宋.王安石〈故內殿承制宋士堯等贈官制〉:「蠢茲蠻方,犯我邊吏,爾等以身死職,朕用哀恫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲痛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.悲痛。