哀慟

āi tòng ai đỗng

Hán Việt: ai đỗng · Pinyin: āi tòng

Tổng quan

bi thương sâu sắc

Cấu tạo: (ai) + (đỗng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bi thương sâu sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哀傷悲痛。《後漢書.卷二○.祭遵傳》:「遵喪至河南縣,詔遺百官先會喪所,車駕素服臨之,望哭哀慟。」《梁書.卷四七.孝行傳.滕曇恭傳》:「每至忌日,思慕不自堪,晝夜哀慟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极为悲痛:伟人长眠,举世~。

Eng

  • CC-CEDICT to be deeply grieved
  • Cihui to be deeply grieved