哀憫
ai mẫn
Hán Việt: ai mẫn · Pinyin: āi mǐn
Tổng quan
thương xót | cảm thấy tiếc thương
Nghĩa
Việt
- Cihui thương xót | cảm thấy tiếc thương
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哀怜;同情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.哀怜;同情。
Eng
- CC-CEDICT to take pity on|to feel sorry for
- Cihui to take pity on; to feel sorry for