憫
mẫn
Hán Việt: mẫn · Pinyin: mǐn
Tổng quan
Thương xót.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǐn |
|---|---|
| Hán Việt | mẫn |
| Quảng Đông | man5 |
| Mân Nam | bín |
| Nhật Bản | AWAREMU |
| Hàn Quốc | 민 |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | minx |
| Baxter-Sagart | mrə[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mrə[n]ʔ |
| Phản thiết | 美隕切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thương xót. Lo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.哀憐。如:「悲天憫人」、「其情可憫」。唐.韓愈〈圬者王承福傳〉:「吾之心憫焉,是故擇其力之可能者行焉。」 2.憂傷。《孟子.公孫丑上》:「阨窮而不憫。」《資治通鑑.卷一七一.陳紀五.宣宗太建五年》:「帝以問陸令萱,令萱憫默不對。」
Eng
- CC-CEDICT to sympathize; to pity; to feel compassion for|(literary) to feel sorrow; to be grieved
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】眉殞切【集韻】【韻會】美隕切,𠀤音閔。【集韻】憂也。或書作𢡥。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢡥 · 悯 · 愍 · 悯 · 愍 · 悯