哀慼

āi qīai thích

Hán Việt: ai thích · Pinyin: āi qī

Tổng quan

bi thương; đau buồn; đau lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

悲痛伤感

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲傷、哀痛。《禮記.檀弓下》:「喪禮,哀戚之至也。」《三國演義》第四回:「居喪哀戚,言不以邪。」

Cấu tạo: 哀 (ai) + 慼 (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buồn rầu
  • Biên soạn 哀戚 iqī <wr.> s.v. sorrowful; sad ◆n. sorrow; grief; sadness

Eng

  • Cihui sorrow; grief

Từ liên quan

Gần nghĩa

哀樂 · 哀亮 · 哀傷 · 哀勸 · 哀動 · 哀號 · 哀嘆 · 哀啟