哀憐

āi lián ai liên

Hán Việt: ai liên · Pinyin: āi lián

Tổng quan

cảm thấy thương xót | thương hại

Cấu tạo: (ai) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy thương xót | thương hại
  • Cihui ai lân ai lân ☆Buồn rầu thương xót.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憐憫、同情。《史記.卷六○.三王世家》:「誠見陛下憂勞天下,哀憐百姓以自忘。」唐.韋應物〈馬明生遇神女歌〉:「馬生一立心轉堅,知其丹白蒙哀憐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怜惜;同情; 请求怜悯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.怜惜;同情。 2.请求怜悯。

Eng

  • CC-CEDICT to feel compassion for; to pity
  • Cihui to feel compassion for; to pity

ja

  • JMdict pity|compassion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悯恻