哀杖

āi zhàng ai trượng

Hán Việt: ai trượng · Pinyin: āi zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (ai) + (trượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喪禮中,孝子因哀痛過深不能自持,須靠手杖扶持,這根手杖稱為「哀杖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丧礼中,孝子因哀痛不能自持,故必扶杖,其杖称"哀杖"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.丧礼中,孝子因哀痛不能自持,故必扶杖,其杖称"哀杖"。