哀榮
ai vinh
Hán Việt: ai vinh · Pinyin: āi róng
Tổng quan
linh đình tang lễ 書 lễ tang trọng thể; đám tang long trọng。指死後的榮譽。
Nghĩa
Việt
- Cihui linh đình tang lễ 書 lễ tang trọng thể; đám tang long trọng。指死後的榮譽。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.哀指死時哀痛;榮指生時榮顯。「哀榮」指生前死後皆蒙受榮寵。唐.杜甫〈八哀詩.贈左僕射鄭國公嚴公武〉:「匡汲俄寵辱,衛霍竟哀榮。」 2.特指人死後所得到的讚賞聲名。如:「素人畫家洪通生前窮困潦倒,死後倍受哀榮。」宋.吳曾《能改齋漫錄.卷七.龍尾道》:「過家上冢,懇章盡得於哀榮;跋山涉川,之任敢辭於艱險。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 死后办得很隆重的丧事 例褒奖之命,虽已表于哀荣,遗奠之恩,宜再申于轸悼。╠╠白居易《祭卢虔文》
Eng
- CC-CEDICT (literary) reverence accorded to sb who has died; posthumous recognition
- Cihui (literary) reverence accorded to sb who has died; posthumous recognition