哀歌

āi gē ai ca

Hán Việt: ai ca · Pinyin: āi gē

Tổng quan

bài hát buồn | nhạc bi thương | điếu ca ài hát bày tỏ lòng buồn rầu thương xót. ai ca ai ca ☆Bài hát bày tỏ lòng buồn rầu thương xót.

Cấu tạo: (ai) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài hát buồn | nhạc bi thương | điếu ca ài hát bày tỏ lòng buồn rầu thương xót. ai ca ai ca ☆Bài hát bày tỏ lòng buồn rầu thương xót.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因哀傷而歌。《文選.左思.詠史詩八首之六》:「哀歌和漸離,謂若傍無人。」 2.一種西洋詩歌的類型。多歌詠沉痛、悲哀的憂愁情思。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲伤地歌唱; 悲伤的歌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.悲伤地歌唱。 2.悲伤的歌。

Eng

  • CC-CEDICT mournful song|dirge|elegy
  • Cihui mournful song; dirge; elegy

ja

  • JMdict lament (song)|elegy|dirge|sad song|Lamentations (book of the Bible)