哀矜

āi jīn ai căng

Hán Việt: ai căng · Pinyin: āi jīn

Tổng quan

thương xót | cảm thấy tiếc cho uồn rầu thương xót. ai căng ai căng ☆Buồn rầu thương xót.

Cấu tạo: (ai) + (căng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương xót | cảm thấy tiếc cho uồn rầu thương xót. ai căng ai căng ☆Buồn rầu thương xót.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哀憐、體恤。《論語.子張》:「上失其道,民散久矣,如得其情,則哀矜而勿喜。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「我著那最小的幼男去當刑,他便歡喜緊將兒發送。只把前家兒子苦哀矜,倒是自己親兒不悲痛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哀怜;怜悯 例如得其情,则哀矜而勿喜。╠╠《论语·子张》

Eng

  • CC-CEDICT to take pity on|to feel sorry for
  • Cihui to take pity on; to feel sorry for