哀祭

āi jì ai tế

Hán Việt: ai tế · Pinyin: āi jì

Tổng quan

hể văn buồn rầu dùng để làm thương tiếc người chết. Tức thể văn tế — Buồn rầu mà cúng tế người quá cố. ai tế ai tế ☆Thể văn buồn rầu dùng để làm thương tiếc người chết. Tức thể văn tế — Buồn rầu mà cúng tế người quá cố.

Cấu tạo: (ai) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hể văn buồn rầu dùng để làm thương tiếc người chết. Tức thể văn tế — Buồn rầu mà cúng tế người quá cố. ai tế ai tế ☆Thể văn buồn rầu dùng để làm thương tiếc người chết. Tức thể văn tế — Buồn rầu mà cúng tế người quá cố.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文体的一种。包括哀吊文与祭祀文。诔文﹑挽文﹑吊文﹑哀词等为伤逝之词;祭天地﹑山川﹑社稷﹑宗庙﹑死者等为祭祀之词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文体的一种。包括哀吊文与祭祀文。诔文﹑挽文﹑吊文﹑哀词等为伤逝之词;祭天地﹑山川﹑社稷﹑宗庙﹑死者等为祭祀之词。

Eng

  • Cihui 哀祭 ijì n. mourning rite