哀素

āi sù ai tố

Hán Việt: ai tố · Pinyin: āi sù

Tổng quan

uồn rầu không sửa sang quần áo hoặc sắc đẹp. — Cũng chỉ mặc bộ đồ tang buồn rầu. ai tố ai tố ☆Buồn rầu không sửa sang quần áo hoặc sắc đẹp. — Cũng chỉ mặc bộ đồ tang buồn rầu.

Cấu tạo: (ai) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uồn rầu không sửa sang quần áo hoặc sắc đẹp. — Cũng chỉ mặc bộ đồ tang buồn rầu. ai tố ai tố ☆Buồn rầu không sửa sang quần áo hoặc sắc đẹp. — Cũng chỉ mặc bộ đồ tang buồn rầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因哀痛而無心修飾。《禮記.檀弓下》:「奠以素器,以生者有哀素之心也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言哀痛无饰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言哀痛无饰。