哀訴

āi sù ai tố

Hán Việt: ai tố · Pinyin: āi sù

Tổng quan

tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi, rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con), nói giọng rên rỉ, nói giọng than van

Cấu tạo: (ai) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi, rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con), nói giọng rên rỉ, nói giọng than van

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哀傷的哭訴。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「江南喪哭,時有哀訴之言耳。」唐.杜甫〈瘦馬行〉:「見人慘澹若哀訴,失主錯莫無晶光。」

Eng

  • Cihui 哀訴 isù v. whine; whimper

ja

  • JMdict appeal|complaint