哀艷

āi yàn ai diễm

Hán Việt: ai diễm · Pinyin: āi yàn

Tổng quan

đẹp một cách bi thương | u sầu nhưng lộng lẫy

Cấu tạo: (ai) + (diễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẹp một cách bi thương | u sầu nhưng lộng lẫy
  • Cihui uồn rầu và đẹp đẽ. Chỉ lời văn đẹp, chứa đựng nỗi buồn xúc động người đọc. ai diễm ai diễm ☆Buồn rầu và đẹp đẽ. Chỉ lời văn đẹp, chứa đựng nỗi buồn xúc động người đọc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.文詞悱惻綺麗。唐.柳冕〈與徐給事論文書〉:「自屈宋已降,為文者本於哀豔,務於恢誕,亡於比興,失古義矣。」 2.哀婉淒豔的情思。清.沈起鳳《諧鐸.卷四.南部》:「如金德輝之尋夢、孫柏齡之別祠,彷彿江采蘋樓東獨步,冷淡處別饒一種哀豔。」

Eng

  • CC-CEDICT (of poetry etc) plaintive and beautiful; poignant
  • Cihui variant of 哀豔|哀艳