哀雅

āi yǎ ai nhã

Hán Việt: ai nhã · Pinyin: āi yǎ

Tổng quan

m đềm buồn rầu, nói về tiếng đàn hát. ai nhã ai nhã ☆Êm đềm buồn rầu, nói về tiếng đàn hát. ai nhã (術語)物音哀而有雅致也。觀經曰:「百寶色鳥,和鳴哀雅。」☸

Cấu tạo: (ai) + (nhã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui m đềm buồn rầu, nói về tiếng đàn hát. ai nhã ai nhã ☆Êm đềm buồn rầu, nói về tiếng đàn hát. ai nhã (術語)物音哀而有雅致也。觀經曰:「百寶色鳥,和鳴哀雅。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓声音哀切雅正。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓声音哀切雅正。