哀鳴
ai minh
Hán Việt: ai minh · Pinyin: āi míng
Tổng quan
(động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai | rên rỉ | than vãn | khóc than iếng chim kêu buồn rầu. ai minh ai minh ☆Tiếng chim kêu buồn rầu. gào thét; tru tréo; rú; kêu gào thảm thiết。悲哀地呼叫。
Nghĩa
Việt
- Cihui ai minh ai minh ☆Tiếng chim kêu buồn rầu.
- Cihui (động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai | rên rỉ | than vãn | khóc than iếng chim kêu buồn rầu. ai minh ai minh ☆Tiếng chim kêu buồn rầu. gào thét; tru tréo; rú; kêu gào thảm thiết。悲哀地呼叫。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悲痛哀傷或淒厲的鳴叫。《文選.司馬相如.上林賦》:「獑胡豰蛫,棲息乎其間,長嘯哀鳴,翩幡互經。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悲哀地叫:寒鸦~。
Eng
- CC-CEDICT (of animals, the wind etc) to make a mournful sound|whine; moan; wail
- Cihui (of animals, the wind etc) to make a mournful sound; whine; moan; wail