品位
phẩm vị
Hán Việt: phẩm vị · Pinyin: pǐn wèi
Tổng quan
hàm lượng nguyên tố trong quặng (làm căn cứ để phân chia quặng nghèo, quặng giàu)
品级; 档次努力提高娱乐性节目的文化品位。
1.官階地位。唐.賈島〈弔孟協律〉詩:「才行古人齊,生前品位低。」明.凌濛初《紅拂記》第一齣:「香肌,寬帶圍。論著俺女班頭也原該封品位。」 2.品格及社會地位。如:「他學問好,品位又高。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 品位 pǐnwèi n. 1. grade 2. (official) rank 3. personal status
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.官階地位。唐.賈島〈弔孟協律〉詩:「才行古人齊,生前品位低。」明.凌濛初《紅拂記》第一齣:「香肌,寬帶圍。論著俺女班頭也原該封品位。」 2.品格及社會地位。如:「他學問好,品位又高。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 品级; 档次努力提高娱乐性节目的文化品位。
Eng
- JMdict dignity
- JMdict grace
- JMdict nobility
- JMdict grade
- JMdict quality
- Cihui rank; grade; quality; (aesthetic) taste
Đức
- Handedict Bsp.: 高品位的享受 高品位的享受 -- Genuss der hohen Qualität
ja
- JMdict 品位(ひんい)
other
- Nguồn khác Đức hạnh và ngôi thứ xã hội