品位
phẩm vị
Hán Việt: phẩm vị · Pinyin: pǐn wèi
Tổng quan
cấp bậc | hạng | chất lượng | gu thẩm mỹ ức hạnh và ngôi thứ xã hội. phẩm vị phẩm vị ☆Đức hạnh và ngôi thứ xã hội.
Nghĩa
Việt
- Cihui cấp bậc | hạng | chất lượng | gu thẩm mỹ ức hạnh và ngôi thứ xã hội. phẩm vị phẩm vị ☆Đức hạnh và ngôi thứ xã hội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.官階地位。唐.賈島〈弔孟協律〉詩:「才行古人齊,生前品位低。」明.凌濛初《紅拂記》第一齣:「香肌,寬帶圍。論著俺女班頭也原該封品位。」 2.品格及社會地位。如:「他學問好,品位又高。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 品级;档次努力提高娱乐性节目的文化品位。
Eng
- CC-CEDICT rank|grade|quality|(aesthetic) taste
- Cihui rank; grade; quality; (aesthetic) taste
ja
- JMdict dignity|grace|nobility|grade|quality