品嘗
phẩm thường
Hán Việt: phẩm thường · Pinyin: pǐn cháng
Tổng quan
nếm một chút | nếm thử nếm; thử; nhấm nháp; thưởng thức。仔細地辨別;嘗試(滋味)。
Nghĩa
Việt
- Cihui nếm một chút | nếm thử nếm; thử; nhấm nháp; thưởng thức。仔細地辨別;嘗試(滋味)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指遍嘗各種食物,後引申為辨別品評。《周禮.天官.膳夫》:「膳夫授祭,品嘗食,王乃食。」元.馬臻〈西湖春日壯遊即事〉詩三○首之一五:「進餘薇露與流香,散落人間任品嘗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仔细地辨别;尝试(滋味):~鲜桃|~名酒。
Eng
- CC-CEDICT variant of 品嚐|品尝[pin3 chang2]
- CC-CEDICT to have a taste of; to sample
- Cihui variant of 品嚐|品尝