品味

pǐn wèi phẩm vị

Hán Việt: phẩm vị · Pinyin: pǐn wèi

Tổng quan

nếm | thưởng thức | gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.) | có gu thưởng thức; nếm; nếm thử; nếm mùi。品嘗。

Cấu tạo: (phẩm) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếm | thưởng thức | gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.) | có gu thưởng thức; nếm; nếm thử; nếm mùi。品嘗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.食物餚饌。《禮記.禮器》「牲不及肥大,薦不美多品」句下唐.孔穎達.正義:「薦祭品味,宜有其定,不以多為美。」 2.品嘗滋味。後引申成對事物具高度品鑑能力。如:「細細品味」、「從她的穿著打扮看來,她是一個相當注重生活品味的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尝试滋味;品尝:经专家~,认为酒质优良;仔细体会;玩味:他经过细细~,才明白了那句话的含义;(物品的)品质和风味:由于吸收了异味,茶叶~大受影响;格调和趣味:~高雅。

Eng

  • CC-CEDICT to sample; to taste|to appreciate|one's taste (i.e. in music, literature, fashion, food and drink etc); good taste
  • Cihui to sample; to taste; to appreciate; one's taste (i.e. in music, literature, fashion, food and drink etc); good taste

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

咀嚼 · 品尝