品嘗

pǐn cháng phẩm thường

Hán Việt: phẩm thường · Pinyin: pǐn cháng

Tổng quan

nếm một chút | nếm thử nếm; thử; nhấm nháp; thưởng thức。仔細地辨別;嘗試(滋味)。

Cấu tạo: (phẩm) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếm thử
  • Cihui nếm một chút | nếm thử nếm; thử; nhấm nháp; thưởng thức。仔細地辨別;嘗試(滋味)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 細辨食物的味道。如:「本店的新產品歡迎品嚐。」也作「品嘗」。

Eng

  • CC-CEDICT to have a taste of; to sample
  • Cihui variant of 品嚐|品尝

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

品味