品度

pǐn dù phẩm độ

Hán Việt: phẩm độ · Pinyin: pǐn dù

Tổng quan

Cấu tạo: (phẩm) + (độ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.規範、標準。《後漢書.卷三五.張曹鄭列傳.曹襃》:「況物運遷回,情數萬化,制則不能隨其流變,品度未足定其滋章。」 2.打量、揣度。《紅樓夢》第一六回:「寶玉心中品度黛玉,越發出落的超逸了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 标准,法度; 品格。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.标准,法度。 2.品格。