品服

pǐn fú phẩm phục

Hán Việt: phẩm phục · Pinyin: pǐn fú

Tổng quan

trang phục | lễ phục (xác định cấp bậc của quan chức) o của các quan, phân biệt thứ bậc cao thấp đã định. phẩm phục phẩm phục ☆Áo của các quan, phân biệt thứ bậc cao thấp đã định.

Cấu tạo: (phẩm) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang phục | lễ phục (xác định cấp bậc của quan chức) o của các quan, phân biệt thứ bậc cao thấp đã định. phẩm phục phẩm phục ☆Áo của các quan, phân biệt thứ bậc cao thấp đã định.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能區分官吏品級的官服。《新唐書.卷一六五.列傳.鄭餘慶》:「每朝會,朱紫滿廷而少衣綠者,品服大濫,人不以為貴,帝亦惡之,始詔餘慶條奏懲革。」《金史.卷三○.禮志三》:「享日質明,百官各服其品服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官服。品级不同,服色﹑样式亦殊,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官服。品级不同,服色﹑样式亦殊,故称。

Eng

  • CC-CEDICT costume|ceremonial dress (determining the grade of an official)
  • Cihui costume; ceremonial dress (determining the grade of an official)