品流

pǐn liú phẩm lưu

Hán Việt: phẩm lưu · Pinyin: pǐn liú

Tổng quan

hứ hạng cao thấp. phẩm lưu phẩm lưu ☆Thứ hạng cao thấp.

Cấu tạo: (phẩm) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứ hạng cao thấp. phẩm lưu phẩm lưu ☆Thứ hạng cao thấp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官職的等第。唐.裴庭裕《東觀奏記》卷上:「武宗朝……改吏部員外李宗閔為相,以品流程式為己任,擢掌書命,改司勛員外庫部郎中。」《舊唐書.卷一九.僖宗本紀》:「近者武官多轉入文官,依資除授,宜懲僭倖,以辨品流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 品类;流别。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.品类;流别。

Eng

  • Cihui 品流 ǐnliú n. grade/rank in a hierarchy