品牌

pǐn páiphẩm bài

Hán Việt: phẩm bài · Pinyin: pǐn pái

Tổng quan

tên thương hiệu

新华 · Tân Hoa Đại lục

产品的牌子,特指著名产品的牌子:新~, ~机, ~效应。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指用以代表某一銷售者之產品或服務,以有別於競爭者之名稱、術語、記號(sign)、符號(symbol)、設計或上述之組合。它代表該產品之品質水準及形塑產品形象。如:「消費者喜歡購買知名品牌的產品。」

Cấu tạo: 品 (phẩm) + 牌 (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhãn hiệu
  • Biên soạn trademark

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指用以代表某一銷售者之產品或服務,以有別於競爭者之名稱、術語、記號(sign)、符號(symbol)、設計或上述之組合。它代表該產品之品質水準及形塑產品形象。如:「消費者喜歡購買知名品牌的產品。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产品的牌子,特指著名产品的牌子:新~, ~机, ~效应。

Eng

  • Cihui brand name; trademark

Đức

  • Handedict Marke, Markenname, Markenware (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

品位 · 品保 · 品具 · 品名 · 品味 · 品嚐 · 品学 · 品客