品相
phẩm tương
Hán Việt: phẩm tương · Pinyin: pǐn xiàng
Tổng quan
tình trạng | ngoại hình (của hiện vật bảo tàng, món ăn do đầu bếp làm, tem thư, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui tình trạng | ngoại hình (của hiện vật bảo tàng, món ăn do đầu bếp làm, tem thư, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指一枚郵票的品質和外觀。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邮品、书籍、艺术品等外观的完美程度。泛指物品的外观。
Eng
- CC-CEDICT condition|physical appearance (of a museum piece, item of food produced by a chef, postage stamp etc)
- Cihui condition/physical appearance (of a museum piece, item of food produced by a chef, postage stamp etc)