品秩
phẩm trật
Hán Việt: phẩm trật · Pinyin: pǐn zhì
Tổng quan
(cũ) cấp bậc và lương của chức vụ quan lại
Nghĩa
Việt
- Cihui (cũ) cấp bậc và lương của chức vụ quan lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官位的等級和俸秩。《南史.卷五三.梁武帝諸子傳.豫章王綜傳》:「久之乃策免吳淑媛,俄遇鴆而卒,有詔復其品秩,諡曰:『敬』,使直主其喪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官品与俸秩; 泛指等第﹑次序。
- Tân Hoa Tự Điển 1.官品与俸秩。 2.泛指等第﹑次序。
Eng
- CC-CEDICT (old) rank and salary of an official post
- Cihui (old) rank and salary of an official post