秩
trật
Hán Việt: trật · Pinyin: zhì
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | trật |
| Quảng Đông | dit6 |
| Mân Nam | tia̍t |
| Nhật Bản | CHITSU |
| Hàn Quốc | 질 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | drit |
| Baxter-Sagart | lrjit |
| Hán ngữ Thượng cổ | lrjit |
| Phản thiết | 毗至切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trật tự, thứ tự. Như {trật tự} [秩序] thứ hạng trên dưới trước sau. Phẩm trật, một tên riêng để định phẩm hàm quan to quan nhỏ. Như {thăng trật} [升秩] lên bực trên. Cung kính. Mười năm gọi là một {trật}. Bảy mươi tuổi gọi là {thất trật} [七秩], tám mươi tuổi gọi là {bát trật} [八秩], v.…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trặc trặc trẹo [Eng: unstable because out of joint]
- Bảng Tra Chữ Nôm chặt chặt cây, chặt chém, băm chặt [Eng: to cut a branch;to sting; to closely chop]
- Bảng Tra Chữ Nôm chợt chợt thấy, chợt nghe [Eng: accidentally see, hear]
- Bảng Tra Chữ Nôm chật chật trội; chật vật [Eng: narrow, tight; hard, difficult]
- Bảng Tra Chữ Nôm giật cướp giật; giật giải [Eng: snatch and run; to win the prize]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trật Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chật Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chật Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chật Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.官吏的職位、品級。《管子.山至數》:「去其都秩,與其縣秩。」《史記.卷五.秦本紀》:「遂復三人官秩如故。」 2.俸祿。《左傳.莊公十九年》:「王奪子禽、祝跪與詹父田,而收膳夫之秩。」唐.韓愈〈爭臣論〉:「問其祿,則曰下大夫之秩也。」 3.十年為一秩。如:「八秩誕辰」。唐.白居易〈思舊〉詩:「已開第七秩,飽食仍安眠。」宋.蘇軾〈無題〉詩:「六秩行當啟,區中緣更疏。」 [形] 整齊有條理。《明史.卷一三八.陳修傳》:「皆精心籌畫,銓法秩然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秩 (形声。从禾,失声。本义聚积) 同本义 秩,积也。--《说文》 大合百县之秩刍。--《礼记·月令》 九十日有秩。--《礼记·王制》 故人君御谷物之秩相胜,而操事于其不平之间。--《管子》 又如秩秩(积聚的样子) 按次序排列 天秩有理。--《书·皋陶谟》 祭祀 望秩于山川。--《书·舜典》 又如秩望(望祭,远祭) 秩 秩序;次序 秩,次也。--《广雅》 秩,序也。--《释言》 寅宾出日,平秩东作。--《书·尧典》 贱者咸得秩 秩zhì ⒈次序,有条理,不紊乱依~进入。遵守公共~序。 ⒉十年八~诞辰。
Eng
- CC-CEDICT (literary) salary according to rank|(literary) an official's rank|(literary) order; orderliness|(literary) decade
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:豑【廣韻】直一切【集韻】【韻會】【正韻】直質切,𠀤音姪。【廣韻】次也,常也,序也。【書·堯典】平秩東作。【傳】次序東作之事以務農。【舜典】望秩于山川。【傳】如其秩次望祭之。 又【增韻】職也,官也,整也。【周禮·天官·官伯】行其秩敘。【註】秩,祿廩也。【疏】謂依班秩受祿。【左傳·文六年】委之常秩。【註】常秩,官司之常職。 又【爾雅·釋訓】秩秩,智也。【註】智慮深長。 又【爾雅·釋訓】秩秩,淸也。【註】德音淸泠。【詩·大雅】德音秩秩。【箋】敎令淸明也。 又【詩·小雅】秩秩斯干。【註】流行貌。【箋】流出無極巳也。 又【詩·小雅】左右秩秩。【註】秩秩然肅敬也。 又官名。【書·舜典】汝作秩宗。【疏】主郊廟之官,序鬼神尊𤰞。【後漢·百官志】鄕置有秩,三老遊徼。【註】有秩,郡所置。秩百石,掌一鄕人。【風俗通】卽田閒大夫,言其官裁有秩耳。 又姓。【字彙】伊秩,複姓。 又十年爲一秩。【容齋隨筆】白公詩云:已開第七秩,飽食仍安眠。又云:年開第七秩,屈指幾多人。是時年六十二,元日詩也。 又【韻會】毛氏曰:从禾,形也。从失,聲也。本再生稻,刈而重出,後先相繼,故借爲秩序字。○按《說文》秩訓積也。引《詩》䆅之秩秩。今《詩》無此句,不取。 又【集韻】弋質切,音逸。【爾雅·釋鳥】秩秩,海雉。【註】如雉而黑,在海中山上,施乾讀。 又叶徒結切,音迭。【張衡·東京賦】元謀設而隂行,合二九而成譎。登聖皇於天階,章漢祚之有秩。 又叶直詈切,音緻。【何晏·景福殿賦】屯坊列署,三十有二。星居宿𨻰,綺錯鱗比。辛壬癸甲,爲之名秩。【註】二,而至切。比,毗至切。秩,直詈切。 考證:〔爾雅·釋訓】秩秩,淸也。【註】德音淸冷。〕 謹照原文冷改泠。
Thuyết Văn
積皃。 从禾。失聲。 詩曰。䆅之秩秩。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
皃各本作也。今正。積之必有次敘成文理。是曰秩。詩叚樂傳曰。秩秩、有常也。斯干傳曰。秩秩、流行也。巧言傳曰。秩秩、進知也。賓之初筵傳曰。秩秩然肅敬也。釋訓曰。條條、秩秩、智也。又曰。秩秩、淸也。皆引伸之義也。 直質切。十二部。古叚爲秩。如秩秩大猷。大部作大猷。儀禮注云。秩或爲臷。皆是也。
【秩】 (trật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 失 (thất) Phiên thiết: Trực chất thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 質 (chất) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tích (Chứa góp. Như {tích ) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 豑 · 𢊭 · 𧰅 · 袟 · 豑