品第
phẩm đệ
Hán Việt: phẩm đệ · Pinyin: pǐn dì
Tổng quan
bậc (tức là chất lượng) | cấp hạng
Nghĩa
Việt
- Cihui bậc (tức là chất lượng) | cấp hạng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.品評優劣,以定高下。如:「品第作品」。 2.等級。《北史.卷八一.儒林傳上.平恒傳》:「自周以降,暨於魏世,帝王傳代之由,貴臣升降之緒,皆撰品第,商略是非,號曰:『略注』,合百餘篇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指等级、地位;评定高低,分列等次。
Eng
- CC-CEDICT grade (i.e. quality)|rank
- Cihui grade (i.e. quality); rank