品節

pǐn jié phẩm tiết

Hán Việt: phẩm tiết · Pinyin: pǐn jié

Tổng quan

phẩm cách | sự chính trực ết tốt và lòng ngay thẳng. phẩm tiết phẩm tiết ☆Nết tốt và lòng ngay thẳng. phẩm tiết; tiết hạnh。品行節操。

Cấu tạo: (phẩm) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phẩm tiết phẩm tiết ☆Nết tốt và lòng ngay thẳng.
  • Cihui phẩm cách | sự chính trực ết tốt và lòng ngay thẳng. phẩm tiết phẩm tiết ☆Nết tốt và lòng ngay thẳng. phẩm tiết; tiết hạnh。品行節操。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品,品級、階級。節,節制。品節指按等級、層次而加以節制。《禮記.檀弓下》:「品節斯,斯之謂禮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓按等级﹑层次而加以节制; 指等级; 品行;节操。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓按等级﹑层次而加以节制。 2.指等级。 3.品行;节操。

Eng

  • CC-CEDICT character; moral integrity
  • Cihui character; moral integrity