品調
phẩm điều
Hán Việt: phẩm điều · Pinyin: pǐn diào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風韻格調。宋.辛棄疾〈洞仙歌.冰姿玉骨〉詞:「更總做,北人未識伊,據品調,難作杏花看待。」 2.小曲、小調。《水滸傳》第五一回:「那妮子來參都頭,卻值公差出外不在。如今見在勾欄裡,說唱諸般品調。」
Hán Việt: phẩm điều · Pinyin: pǐn diào