品評

pǐn píng phẩm bình

Hán Việt: phẩm bình · Pinyin: pǐn píng

Tổng quan

đánh giá | thẩm định àn bạc khen chê. Cũng như Bình phẩm — Phẩm bình: 品評 Chung vinh: 鍾嶸 đời Nam Bắc triều bên Tàu soạn ba quyển thơ, liệt các bài ngũ ngôn từ đời Hán đời Nguỵ 103 nhà, theo sự phê bình hơn kém mà chia ra làm 3 phẩm: Thượng, trung, hạ. Sau người ta quen dùng hai chữ Phẩm bình để nói chuyện thơ. »Tây hồ tiên tích mấy nơi phẩm bình« (B. C. K. N.). phẩm bình phẩm bình ☆Bàn bạc khen chê…

Cấu tạo: (phẩm) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phẩm bình phẩm bình ☆Bàn bạc khen chê. Cũng như Bình phẩm — Phẩm bình: 品評 Chung vinh: 鍾嶸 đời Nam Bắc triều bên Tàu soạn ba quyển thơ, liệt các bài ngũ ngôn từ đời Hán đời Nguỵ 103 nhà, theo sự phê bình hơn kém mà chia ra làm 3 phẩm: Thượng, trung, hạ. Sau người ta quen dùng hai c…
  • Cihui đánh giá | thẩm định àn bạc khen chê. Cũng như Bình phẩm — Phẩm bình: 品評 Chung vinh: 鍾嶸 đời Nam Bắc triều bên Tàu soạn ba quyển thơ, liệt các bài ngũ ngôn từ đời Hán đời Nguỵ 103 nhà, theo sự phê bình hơn kém mà chia ra làm 3 phẩm: Thượng, trung, hạ. Sau người ta quen dùng hai ch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 評論高下。如:「品評詩文」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 评价;评论。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.评价;评论。

Eng

  • CC-CEDICT to judge|to assess
  • Cihui to judge; to assess

ja

  • JMdict estimation|criticism|comment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

月旦