品质
phẩm chất
Hán Việt: phẩm chất · Pinyin: pǐn zhì
Tổng quan
CHẤT, CHÍ; phẩm chất; tính cách. phẩm chất đạo đức.; chất lượng. đồ gốm Giang Tây, chất lượng tốt
1.人的行为﹑作风所表现的思想﹑认识﹑品性等的本质。 2.物品的质量。
物品的質地。如:「商品品質的好壞關係產銷市場的開拓。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. character 2. quality
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物品的質地。如:「商品品質的好壞關係產銷市場的開拓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.人的行为﹑作风所表现的思想﹑认识﹑品性等的本质。 2.物品的质量。
- Kaggle Zh-Vi character
Eng
- JMdict quality (of a product or a service)
- Cihui character; intrinsic quality (of a person); quality (of a product or service, or as in "quality of life", "air quality" etc)
Đức
- Handedict Gut, Eigenschaft
ja
- JMdict 品質(ひんしつ)
other
- Nguồn khác Cái tinh chất của một vật