品量

pǐn liàng phẩm lượng

Hán Việt: phẩm lượng · Pinyin: pǐn liàng

Tổng quan

Cấu tạo: (phẩm) + (lượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品評。《舊唐書.卷九四.列傳.李嶠》:「每道所察文武官,多至二千餘人,少者一千已下,皆須品量才行,褒貶得失,欲令曲盡行能,則皆不暇。」元.王惲〈鷓鴣引〉十八首之十一:「花草〈離騷〉試品量,猗猗香色紫蘭芳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 品评;衡量; 为品味﹑品尝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.品评;衡量。 2.为品味﹑品尝。