品題

pǐn tí phẩm đề

Hán Việt: phẩm đề · Pinyin: pǐn tí

Tổng quan

đánh giá (một cá nhân) | thẩm định iết ra để bàn bạc khen chê. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Thơ một túi phẩm đề câu nguyệt lộ, rượu ba chung tiêu sái cuộc yên hà«. phẩm đề phẩm đề ☆Viết ra để bàn bạc khen chê. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Thơ một túi phẩm đề câu nguyệt lộ, rượu ba chung tiêu sái cuộc yên hà«. phẩm đề (術語)經論中品目之名稱。經題之對。如云壽量品,易行品等。☸ bình luận (nhân vật, tác phẩm)。評論(…

Cấu tạo: (phẩm) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phẩm đề phẩm đề ☆Viết ra để bàn bạc khen chê. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Thơ một túi phẩm đề câu nguyệt lộ, rượu ba chung tiêu sái cuộc yên hà«.
  • Cihui đánh giá (một cá nhân) | thẩm định iết ra để bàn bạc khen chê. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Thơ một túi phẩm đề câu nguyệt lộ, rượu ba chung tiêu sái cuộc yên hà«. phẩm đề phẩm đề ☆Viết ra để bàn bạc khen chê. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Thơ một túi phẩm đề câu n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.評論人物,定其高下。唐.李白〈與韓荊州書〉:「今天下以君侯為文章之司命,人物之權衡,一經品題,便作佳士。」《儒林外史》第五三回:「自從杜先生一番品題之後,這些縉紳士大夫家筵席間,定要幾個梨園中人,雜坐衣冠隊中,說長道短,這個成何體統!」也作「題品」、「題評」。 2.部類的題目。《後漢書.卷六八.許劭傳》:「初,劭與靖俱有高名,好共覈論鄉黨人物,每月輒更其品題,故汝南俗有『月旦評』焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.品评的话题﹑内容。 2.谓评论人物,定其高下。 3.观赏;玩赏。 4.对诗文书画等的评论。亦指诗文书画上的题跋或评语。

Eng

  • CC-CEDICT to evaluate (an individual)|to appraise
  • Cihui to evaluate (an individual); to appraise

ja

  • JMdict chapter title|section title|volume title