哂笑

shěn xiàosẩn tiếu

Hán Việt: sẩn tiếu · Pinyin: shěn xiào

Tổng quan

Mỉm cười tỏ ý chê bai. Chê cười

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.嘲笑。 2.微笑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嘻笑、譏笑。《三國演義》第四三回:「拂衣而起,退入後堂。眾皆哂笑而散。」《西遊記》第三七回:「行者聞言,哂笑不絕。」

Cấu tạo: 哂 (sẩn) + 笑 (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cười nhạo
  • Tần suất từ Mỉm cười tỏ ý chê bai. Chê cười.; ỉm cười tỏ ý chê bai. Chê cười.; (văn học) cười nhạo , cười chê
  • Biên soạn 哂笑 hěnxiào <wr.> v. 1. sneer 2. smile

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嘻笑、譏笑。《三國演義》第四三回:「拂衣而起,退入後堂。眾皆哂笑而散。」《西遊記》第三七回:「行者聞言,哂笑不絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.嘲笑。 2.微笑。

Eng

  • Cihui (literary) to sneer; to laugh at
  • Tần suất từ 哂笑 hěnxiào <wr.> v. 1. sneer 2. smile

Đức

  • Handedict spotten, verspotten, hohnlachen

Từ liên quan

Gần nghĩa

哂納 · 哂纳 · 笑傲 · 笑具 · 笑剧 · 笑噱 · 笑场 · 笑声