哂笑
sẩn tiếu
Hán Việt: sẩn tiếu · Pinyin: shěn xiào
Tổng quan
(văn học) cười nhạo | cười chê ỉm cười tỏ ý chê bai. Chê cười. sẩn tiếu sẩn tiếu ☆Mỉm cười tỏ ý chê bai. Chê cười.
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) cười nhạo | cười chê ỉm cười tỏ ý chê bai. Chê cười. sẩn tiếu sẩn tiếu ☆Mỉm cười tỏ ý chê bai. Chê cười.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嘻笑、譏笑。《三國演義》第四三回:「拂衣而起,退入後堂。眾皆哂笑而散。」《西遊記》第三七回:「行者聞言,哂笑不絕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘲笑; 微笑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.嘲笑。 2.微笑。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to sneer|to laugh at
- Cihui (literary) to sneer; to laugh at