shěn sẩn

Hán Việt: sẩn · Pinyin: shěn

Tổng quan

thẩn thẩn (cười mỉn) [Eng: to smile]

哂笑 · 哂納 · 哂纳 · 哂存 · 哂收 · 哂正 · 哂然 · 哂謔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshěn
Hán Việtsẩn
Quảng Đôngcan2
Mân Namsin2
Nhật BảnWARAU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄣˇ
Hán ngữ Trung cổsjinx
Baxter-Sagartn̥ərʔ
Hán ngữ Thượng cổn̥ərʔ
Phản thiết式忍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mỉm cười. Chê cười. Nguyễn Du [阮攸] : {Tự sẩn bạch đầu khiếm thu nhập} [自哂白頭欠收入] (Thu nhật kí hứng [秋日寄興]) Cười mình đầu đã bạc mà thiếu tài thu xếp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.微笑。《論語.先進》:「夫子哂之。」宋.陳師道〈示三子〉詩:「喜極不得語,淚盡方一哂。」 2.譏諷、嘲笑。《晉書.卷七七.蔡謨傳》:「我若為司徒,將為後代所哂,義不敢拜也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哂 微笑 夫子何哂由也?--《论语·先进》 又如聊博一哂;哂然(笑貌);哂笑(微笑);哂存(笑纳);哂收(笑纳) 讥笑 童奴哂笑妻子骂,一字不给饥寒驱。--戴表元《少年行》 又如哂笑(讥笑);哂谑(调笑;戏谑) 哂纳 哂shěn ⒈微笑~存。~纳。顾(看)我忽而~。 ⒉讥笑~其徒劳。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to smile|to sneer

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:听【廣韻】式忍切【集韻】【韻會】【正韻】矢忍切,𠀤音矧。【玉篇】笑也。【正韻】微笑。一曰大笑。【論語】夫子哂之。【集韻】本作弞。或作吲。○按《廣韻》弞哂分見,哂專訓笑,弞訓笑不壞顏,似微有別。《集韻》合爲一,非。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 弞 · 吲 · 𢏓 · 𧧍 · 𭋡 · 吲 · 弞 · 吲