哂纳
sẩn nạp
Hán Việt: sẩn nạp · Pinyin: shěn nà
Tổng quan
xin nhận cho
1.笑纳。请别人接受礼物的敬词。 2.讥讽侵吞他人财物。
餽贈禮物時,請人接受的客氣話。《野叟曝言》第六○回:「這是家老爺一點薄意,求太夫人哂納。」也作「笑納」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 哂納 hěnnà v. kindly accept (this small gift)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 餽贈禮物時,請人接受的客氣話。《野叟曝言》第六○回:「這是家老爺一點薄意,求太夫人哂納。」也作「笑納」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.笑纳。请别人接受礼物的敬词。 2.讥讽侵吞他人财物。
Eng
- Cihui (literary) please kindly accept
other
- Nguồn khác Mỉm cười mà dâng nộp. Chỉ sự tặng biếu
- Nguồn khác Chê cười mà nhận cho. Tiếng khiêm nhường, dùng để nói khi tặng biếu ai vật gì, ngỏ ý mong dù người đó có chê cười thì cũng xin nhận cho