哂納

shěn nà sẩn nạp

Hán Việt: sẩn nạp · Pinyin: shěn nà

Tổng quan

(văn học) xin vui lòng nhận ỉm cười mà dâng nộp. Chỉ sự tặng biếu — Chê cười mà nhận cho. Tiếng khiêm nhường, dùng để nói khi tặng biếu ai vật gì, ngỏ ý mong dù người đó có chê cười thì cũng xin nhận cho. sẩn nạp sẩn nạp ☆Mỉm cười mà dâng nộp. Chỉ sự tặng biếu — Chê cười mà nhận cho. Tiếng khiêm nhường, dùng để nói khi tặng biếu ai vật gì, ngỏ ý mong dù người đó có chê cười thì cũng xin nhận cho.…

Cấu tạo: (sẩn) + (nạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẩn nạp sẩn nạp ☆Mỉm cười mà dâng nộp. Chỉ sự tặng biếu — Chê cười mà nhận cho. Tiếng khiêm nhường, dùng để nói khi tặng biếu ai vật gì, ngỏ ý mong dù người đó có chê cười thì cũng xin nhận cho.
  • Cihui (văn học) xin vui lòng nhận ỉm cười mà dâng nộp. Chỉ sự tặng biếu — Chê cười mà nhận cho. Tiếng khiêm nhường, dùng để nói khi tặng biếu ai vật gì, ngỏ ý mong dù người đó có chê cười thì cũng xin nhận cho. sẩn nạp sẩn nạp ☆Mỉm cười mà dâng nộp. Chỉ sự tặng biếu — Chê cười mà nhận…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 餽贈禮物時,請人接受的客氣話。《野叟曝言》第六○回:「這是家老爺一點薄意,求太夫人哂納。」也作「笑納」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笑纳。请别人接受礼物的敬词; 讥讽侵吞他人财物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.笑纳。请别人接受礼物的敬词。 2.讥讽侵吞他人财物。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) please kindly accept
  • Cihui (literary) please kindly accept