哄传

hōng chuánhống truyện

Hán Việt: hống truyện · Pinyin: hōng chuán

Tổng quan

râm ran: náo động/xôn xao/nhốn nháo/truyền khắp chốn

新华 · Tân Hoa Đại lục

纷纷传说:四处~, 这消息很快就~开了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眾口相傳。《初刻拍案驚奇》卷一○:「若不是這一番哄傳,連妻子也不知幾時定得。」

Cấu tạo: 哄 (hống) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui râm ran: náo động/xôn xao/nhốn nháo/truyền khắp chốn
  • Tần suất từ náo động; xôn xao; nhốn nháo; truyền khắp chốn
  • Biên soạn v. circulate widely (of rumors)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纷纷传说:四处~, 这消息很快就~开了。

Eng

  • Cihui 哄傳 ōngchuán v. circulate widely (of rumors); Chénglǐ dàochù ∼zhe zhège xiāoxi. This news was circulated widely in the city
  • Tần suất từ v. circulate widely (of rumors) , Chénglǐ dàochù ∼zhe zhège xiāoxi. This news was circulated widely in the city

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盛传